Bản dịch của từ Periodic options trong tiếng Việt
Periodic options
Phrase

Periodic options(Phrase)
pˌiərɪˈɒdɪk ˈɒpʃənz
ˌpɪriˈɑdɪk ˈɑpʃənz
01
Liên quan đến các lựa chọn có ngày hết hạn cố định đã được xác định trước và xảy ra theo chu kỳ đều đặn
It refers to options that have predetermined expiration dates and occur at regular intervals.
提到那些设定了到期日且在定期时间内发生的选项
Ví dụ
Ví dụ
03
Hợp đồng quyền chọn không có sẵn liên tục mà thay vào đó chỉ theo các kỳ hạn đã lên lịch
Options contracts aren't continuously available; they only become accessible during scheduled periods.
期权合约并非随时可用,而是仅在预先安排的时间段内提供。
Ví dụ
