Bản dịch của từ Perish trong tiếng Việt

Perish

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perish (Verb)

pˈɛɹɪʃ
pˈɛɹɪʃ
01

Chết, thường là chết đột ngột hoặc do hoàn cảnh bạo lực, tai nạn hoặc thảm họa.

Die, especially in a violent or sudden way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho cao su, thực phẩm, v.v.) mất đi tính chất bình thường; hỏng, thối hoặc mục rữa.

(of rubber, food, etc.) lose its normal qualities; rot or decay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rét cóng; lạnh thấu xương.

Be suffering from extreme cold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ