Anh - Việt

Bản dịch của từ Perished trong tiếng Việt

perished

Verb

perished (Verb)

/pˈɛɹɪʃt/
/pˈɛɹɪʃt/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “perish”, nghĩa là đã chết, bị tiêu diệt, hoặc bị hư hại hoàn toàn (thường dùng cho người, vật, cây trồng, hoặc hàng hóa).

simple past and past participle of perish.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa cổ đại đã diệt vong do biến đổi khí hậu và thiên tai.Many ancient cultures perished due to climate change and natural disasters.
Cộng đồng không bị diệt vong mặc dù khủng hoảng kinh tế năm 2020.The community did not perish despite the economic crisis in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh