Bản dịch của từ Perish trong tiếng Việt

Perish

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perish(Verb)

pˈɛɹɪʃ
pˈɛɹɪʃ
01

Chết, thường là chết đột ngột hoặc do hoàn cảnh bạo lực, tai nạn hoặc thảm họa.

Die, especially in a violent or sudden way.

Ví dụ
02

(dùng cho cao su, thực phẩm, v.v.) mất đi tính chất bình thường; hỏng, thối hoặc mục rữa.

(of rubber, food, etc.) lose its normal qualities; rot or decay.

Ví dụ
03

Chết vì lạnh dữ dội; chịu đựng cái lạnh đến mức tử vong.

Be suffering from extreme cold.

Ví dụ

Dạng động từ của Perish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Perish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Perished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Perished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Perishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Perishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ