Anh - Việt

Bản dịch của từ Peritoneum trong tiếng Việt

peritoneum

Noun

peritoneum (Noun)

/pɛɹɪtˈniəm/
/pɛɹɪtˈniəm/
AI

Nghĩa 01

Màng thanh mạc trong ổ bụng, phủ bên trong thành bụng và bao bọc các cơ quan ở bụng (như ruột, gan).

The serous membrane lining the cavity of the abdomen and covering the abdominal organs.

Ví dụ
Peritoneum bảo vệ các cơ quan trong các sự kiện xã hội như họp mặt gia đình.The peritoneum protects organs during social events like family gatherings.
Peritoneum không ảnh hưởng đến các tương tác xã hội tại trung tâm cộng đồng.The peritoneum does not influence social interactions at community centers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh