ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Peritoneum
Màng thanh mạc trong ổ bụng, phủ bên trong thành bụng và bao bọc các cơ quan ở bụng (như ruột, gan).
The serous membrane lining the cavity of the abdomen and covering the abdominal organs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/peritoneum/