Bản dịch của từ Permanent job trong tiếng Việt

Permanent job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permanent job(Noun)

pˈɜːmənənt dʒˈɒb
ˈpɝmənənt ˈdʒɑb
01

Một vị trí toàn thời gian hoặc bán thời gian với thời gian công tác không xác định

A fulltime or parttime position with an indefinite tenure

Ví dụ
02

Một công việc kéo dài vô thời hạn mà không có ngày kết thúc đã được xác định trước.

A job that lasts indefinitely without a predetermined end date

Ví dụ
03

Một vị trí công việc không phải là tạm thời hoặc theo mùa.

A position of employment that is not temporary or seasonal

Ví dụ