Bản dịch của từ Permitted indifference trong tiếng Việt

Permitted indifference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permitted indifference(Noun)

pˈɜːmɪtɪd ɪndˈɪfərəns
pɝˈmɪtɪd ˌɪnˈdɪfɝəns
01

Quyền được phép hoặc đủ khả năng để làm điều gì đó mà không bị hạn chế

The status that allows or grants someone the right to do something without restrictions.

拥有做某事的权限或资格,不受限制

Ví dụ
02

Chất lượng của việc thờ ơ hoặc thể hiện sự thiếu quan tâm, thiếu quan tâm đến chuyện gì đó

The quality of not caring or showing interest, lacking concern.

对冷漠或表现出兴趣不足的态度,缺乏关心。

Ví dụ
03

Thái độ thờ ơ hoặc coi thường

An indifferent or unconcerned attitude

一种漠不关心或不在意的态度

Ví dụ