Anh - Việt

Bản dịch của từ Permitting trong tiếng Việt

permitting

AdjectiveNounVerb

permitting (Adjective)

/pɚmˈɪtɪŋ/
/pɚmˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả trạng thái được cho phép hoặc cho phép xảy ra; có tính chất cho phép, không bị cấm.

Diễn tả trạng thái được cho phép hoặc cho phép xảy ra; có tính chất cho phép, không bị cấm.

Allowing or giving permission.

Ví dụ
Cho phép tụ tập xã hội là quan trọng cho sự hòa nhập cộng đồng.Permitting social gatherings is important for community engagement.
Không cho phép tương tác xã hội có thể dẫn đến cảm giác cô lập.Not permitting social interactions can lead to feelings of isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

permitting (Noun)

/pɚmˈɪtɪŋ/
/pɚmˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một văn bản chính thức (giấy tờ, giấy phép) cho phép ai đó thực hiện một việc gì đó; chứng nhận rằng người đó được quyền làm theo quy định.

Một văn bản chính thức (giấy tờ, giấy phép) cho phép ai đó thực hiện một việc gì đó; chứng nhận rằng người đó được quyền làm theo quy định.

An official document giving someone authorization to do something.

Ví dụ
Cô ấy đã nhận được một giấy phép để xây dựng một trường mới trong khu vực.She obtained a permitting to build a new school in the area.
Sự thiếu giấy phép đã làm trì hoãn việc xây dựng trung tâm cộng đồng.The lack of permitting delayed the construction of the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

permitting (Verb)

/pɚmˈɪtɪŋ/
/pɚmˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cho phép; đồng ý để điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.

Cho phép; đồng ý để điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.

To allow or consent to the fulfillment of something.

Ví dụ
Cô ấy đang cho phép con cái mình chơi ngoài sau giờ học.She is permitting her children to play outside after school.
Anh ấy không cho phép bất kỳ khách nào đến trong thời gian cách ly xã hội.He is not permitting any visitors during the social distancing period.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của permitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

permit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

permitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

permitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

permits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

permitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh