Bản dịch của từ Perpendicular trong tiếng Việt

Perpendicular

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpendicular (Adjective)

ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
01

(tính từ) Liên quan tới giai đoạn muộn nhất của kiến trúc nhà thờ Gothic ở Anh, phổ biến từ cuối thế kỷ 14 đến giữa thế kỷ 16, đặc trưng bởi các vòm rộng, hệ mái vòm quạt trang trí phức tạp và cửa sổ lớn có họa tiết trang trí theo chiều dọc.

Denoting the latest stage of English Gothic church architecture prevalent from the late 14th to mid 16th centuries and characterized by broad arches elaborate fan vaulting and large windows with vertical tracery.

Ví dụ
02

Tạo thành góc 90° so với một đường, mặt phẳng hoặc bề mặt nào đó; vuông góc với mặt đất hoặc một đường/mặt khác.

At an angle of 90° to a given line plane or surface or to the ground.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Perpendicular (Noun)

ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
01

Một đường thẳng tạo với một đường, mặt phẳng hoặc bề mặt đã cho một góc vuông (90°).

A straight line at an angle of 90° to a given line plane or surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ