Bản dịch của từ Perpendicular trong tiếng Việt
Perpendicular
AdjectiveNoun

Perpendicular (Adjective)
ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
ˌpɚ.pənˈdɪ.kju.lɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(tính từ) Liên quan tới giai đoạn muộn nhất của kiến trúc nhà thờ Gothic ở Anh, phổ biến từ cuối thế kỷ 14 đến giữa thế kỷ 16, đặc trưng bởi các vòm rộng, hệ mái vòm quạt trang trí phức tạp và cửa sổ lớn có họa tiết trang trí theo chiều dọc.
Denoting the latest stage of English Gothic church architecture prevalent from the late 14th to mid 16th centuries and characterized by broad arches elaborate fan vaulting and large windows with vertical tracery.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
