Anh - Việt

Bản dịch của từ Perpetuate trong tiếng Việt

perpetuate

Verb

perpetuate (Verb)

/pɚpˈɛtʃəwˌeit/
/pəɹpˈɛtʃuˌeit/
AI

Nghĩa 01

Khiến một điều gì đó tiếp tục xảy ra mãi mãi hoặc kéo dài không có hạn định; giữ cho một tình trạng, ý tưởng hoặc hành động vẫn tồn tại.

Make (something) continue indefinitely.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông có thể duy trì các khuôn mẫu bằng cách liên tục hiển thị một số hình ảnh nhất định.Media can perpetuate stereotypes by repeatedly showing certain images.
Tin đồn trên mạng xã hội có thể gây ra nỗi sợ hãi và lo lắng trong cộng đồng.Rumors on social media can perpetuate fear and anxiety in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của perpetuate (Verb)

VERB + perpetuateperpetuate + ADVERB
Kết hợp từ của perpetuate
Collocation
Ví dụ

giúp duy trì

help (to) perpetuate

Mạng xã hội có thể giúp duy trì thông tin sai lệch dễ dàng.

Social media can help perpetuate misinformation easily.

cố gắng duy trì

seek to perpetuate

Một số nền tảng truyền thông xã hội cố gắng duy trì thông tin sai lệch trực tuyến.

Some social media platforms seek to perpetuate online misinformation.

có xu hướng duy trì

tend to perpetuate

Các nền tảng truyền thông xã hội có xu hướng duy trì thông tin sai lệch.

Social media platforms tend to perpetuate misinformation.

phục vụ để duy trì

serve to perpetuate

Mạng xã hội phục vụ để duy trì thông tin sai lệch.

Social media serve to perpetuate misinformation.

perpetuate (Verb)

/pɚpˈɛtʃəweɪtɪŋ/
/pɚpˈɛtʃəweɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khiến một tình huống thường là không mong muốn hoặc một niềm tin không có cơ sở tiếp tục kéo dài mãi; duy trì, làm cho cái gì đó không tốt hoặc sai lầm tồn tại lâu hơn.

make something typically an undesirable situation or an unfounded belief continue indefinitely.

Ví dụ
Cô ấy đang duy trì định kiến rằng tất cả người châu Á đều giỏi toán.She is perpetuating the stereotype that all Asians are good at math.
Anh ấy nên dừng việc duy trì những lời đồn hại về bạn học của mình.He should stop perpetuating harmful rumors about his classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh