Anh - Việt

Bản dịch của từ Perplexed trong tiếng Việt

perplexed

Adjective

perplexed (Adjective)

/pɚˈplɛkst/
/pɚˈplɛkst/
AI

Nghĩa 01 · Bối rối, lúng túng, không hiểu chuyện gì đang xảy ra; cảm thấy rối trí vì không biết phải làm gì hay giải thích ra sao.

Bối rối, lúng túng, không hiểu chuyện gì đang xảy ra; cảm thấy rối trí vì không biết phải làm gì hay giải thích ra sao.

Bewildered.

Ví dụ
Nhiều học sinh cảm thấy bối rối trong kỳ thi môn xã hội khó.Many students felt perplexed during the difficult social studies exam.
Cô ấy không cảm thấy bối rối trước các vấn đề xã hội phức tạp.She was not perplexed by the complex social issues presented.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (từ cổ, hiếm dùng) bị rối, bị vướng vào tình trạng phức tạp hoặc lộn xộn như mê cung; lúng túng vì tình huống rắc rối khó tháo gỡ.

(từ cổ, hiếm dùng) bị rối, bị vướng vào tình trạng phức tạp hoặc lộn xộn như mê cung; lúng túng vì tình huống rắc rối khó tháo gỡ.

obsolete Entangled labyrinthine.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bối rối trước các vấn đề xã hội phức tạp được thảo luận tại hội thảo.Many people felt perplexed by the complex social issues discussed at the seminar.
Cô ấy không cảm thấy bối rối trước các động lực xã hội tại cuộc họp cộng đồng.She was not perplexed by the social dynamics at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bối rối, lúng túng; cảm thấy khó hiểu hoặc không biết phải làm gì vì không hiểu tình huống.

Bối rối, lúng túng; cảm thấy khó hiểu hoặc không biết phải làm gì vì không hiểu tình huống.

Confused or puzzled.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy bối rối trong buổi thảo luận về các vấn đề xã hội.Many students felt perplexed during the group discussion on social issues.
Cô ấy không bối rối bởi những động lực xã hội phức tạp trong lớp học.She was not perplexed by the complex social dynamics in the classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của perplexed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

perplexed

rối

more perplexed

phức tạp hơn

most perplexed

khó hiểu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh