Anh - Việt

Bản dịch của từ Persia trong tiếng Việt

persia

Noun

persia (Noun)

/pˈɜːʃɐ/
/ˈpɝʒə/
AI

Nghĩa 01

Một khu vực lịch sử và đế chế trước đây ở Tây Á, chủ yếu tương ứng với nước Iran ngày nay.

A historical region and former empire in western Asia corresponding mainly to modern Iran

Ví dụ
Ba Tư đã ảnh hưởng đến phong tục xã hội ở Tây Á qua thương mại và học thuật.Persia influenced social customs across western Asia through trade and scholarship.
Ba Tư không bị tách khỏi các xã hội láng giềng trong thời kỳ thương mại cổ đại.Persia was not isolated from neighboring societies during ancient trade.

Video ngữ cảnh