Bản dịch của từ Persia trong tiếng Việt

Persia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persia(Noun)

pˈɜːʒɐ
ˈpɝʒə
01

Di sản văn hóa và lịch sử của người Ba Tư cùng ngôn ngữ của họ

The cultural and historical heritage of the Persian people and their language.

波斯民族及其语言的文化与历史遗产

Ví dụ
02

Một thuật ngữ lịch sử dùng để chỉ đế chế lớn đã tồn tại từ thế kỷ thứ 6 trước công nguyên đến thế kỷ 20.

A historical term used to describe a vast empire that lasted from the 6th century BC to the 20th century.

这个历史术语用来指一个从公元前6世纪一直存在到20世纪的庞大帝国。

Ví dụ
03

Một khu vực và nền văn minh cổ đại nằm ở khu vực ngày nay là Iran.

This is the land of an ancient civilization that now lies within what we call Iran.

一个古老的地区和文明,位于如今的伊朗境内

Ví dụ