Bản dịch của từ Personal influence trong tiếng Việt

Personal influence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal influence (Noun)

pɝˈsɨnəl ˈɪnfluəns
pɝˈsɨnəl ˈɪnfluəns
01

Khả năng ảnh hưởng đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của ai đó hoặc một cái gì đó.

The ability to affect the character, development, or behavior of someone or something.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Khả năng thuyết phục người khác của một người thông qua tính cách và hành động của họ.

A person’s capacity to persuade others through their personality and actions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một dạng quyền lực xã hội liên quan đến khả năng ảnh hưởng đến người khác qua các mối quan hệ giữa cá nhân.

A form of social power that involves the ability to influence others through interpersonal relationships.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Personal influence cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Personal influence

Không có idiom phù hợp