Bản dịch của từ Personalize trong tiếng Việt

Personalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personalize(Verb)

pˈɝsənəlˌɑɪz
pˈɝɹsənəlˌɑɪz
01

Làm cho vấn đề, tranh luận… trở nên thiên về cảm xúc, cá nhân hóa hoặc xoay quanh những người cụ thể thay vì giữ ở mức chung/chung chung hoặc trừu tượng.

Cause (an issue, argument, etc.) to become concerned with personalities or feelings rather than with general or abstract matters.

Ví dụ
02

Nhân cách hóa; gán những đặc điểm, hành vi hoặc bản chất giống con người cho một vật, ý tưởng, hoặc đặc biệt là một vị thần hoặc linh hồn.

Personify (something, especially a deity or spirit)

Ví dụ
03

Thiết kế hoặc tạo ra thứ gì đó theo yêu cầu, sở thích hoặc nhu cầu riêng của một người; tùy chỉnh để phù hợp với cá nhân.

Design or produce (something) to meet someone's individual requirements.

Ví dụ

Dạng động từ của Personalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Personalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Personalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Personalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Personalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Personalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ