Bản dịch của từ Persuading trong tiếng Việt

Persuading

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persuading(Verb)

pɚswˈeɪdɪŋ
pɚswˈeɪdɪŋ
01

Gây ra cho ai đó lý do để làm hoặc tin vào điều gì đó bằng cách đưa ra lý lẽ hợp lý hoặc thuyết phục người đó tin vào điều đó.

Make someone do or believe in something by giving them a good reason or talking to them until they buy into it

让某人相信或做某事,通常是通过给他们合理的理由,或者与他们沟通,让他们相信那是正确的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Persuading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Persuade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Persuaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Persuaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Persuades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Persuading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ