Anh - Việt

Bản dịch của từ Pertaining trong tiếng Việt

pertaining

Verb

pertaining (Verb)

/pɚtˈeinɪŋ/
/pɚtˈeinɪŋ/
AI

Nghĩa 01

'Pertaining' là dạng hiện tại phân từ/động danh của 'pertain', nghĩa là 'liên quan đến', 'thuộc về' hoặc 'có liên hệ với' một chủ đề, sự việc hay đối tượng nào đó. Dùng khi muốn nói rằng điều gì đó liên quan hoặc thuộc phạm vi của một vấn đề.

present participle and gerund of pertain.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy liên quan đến tầm quan trọng của sự tham gia cộng đồng.Her speech was pertaining to the importance of community involvement.
Cuộc thảo luận liên quan đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến thanh niên ở các khu đô thị.The discussion is pertaining to social issues affecting youth in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pertaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pertain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pertained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pertained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pertains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pertaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh