Bản dịch của từ Perturb trong tiếng Việt

Perturb

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perturb (Verb)

pɚtˈɝb
pɚɹtˈʌɹb
01

Gây ảnh hưởng hoặc tác động làm thay đổi trạng thái, đường đi hoặc hoạt động bình thường của một hệ thống, vật chuyển động hoặc quá trình.

Subject (a system, moving object, or process) to an influence tending to alter its normal or regular state or path.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến ai đó lo lắng, bối rối hoặc không yên tâm.

Make (someoperturbatiuonne) anxious or unsettled.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ