Anh - Việt

Bản dịch của từ Perversely trong tiếng Việt

perversely

Adverb

perversely (Adverb)

/pɚvˈɝsli/
/pəɹvˈɝɹsli/
AI

Nghĩa 01

Một cách cố tình cư xử một cách ngoan cố, vô lý hoặc trái với chuẩn mực/chấp nhận được; hành động để gây phiền hoặc chống đối một cách có chủ ý.

in a way that shows a deliberate and obstinate desire to behave unreasonably or unacceptable.

Ví dụ
Cô ấy từ chối một cách ngoan cố để tuân theo quy tắc xã hội.She perversely refused to follow the social norms.
Anh ấy đã phớt lờ lời mời đến sự kiện xã hội.He perversely ignored the invitation to the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh