Anh - Việt

Bản dịch của từ Pessimistic trong tiếng Việt

pessimistic

Adjective

pessimistic (Adjective)

/pˌɛsəmˈɪstɪk/
/pˌɛsəmˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng bi quan, ít hy vọng; thường suy nghĩ tiêu cực và mong đợi điều tồi tệ nhất.

Marked by pessimism and little hopefulness expecting the worst.

Ví dụ
Cô ấy có cái nhìn bi quan về tương lai của xã hội.She had a pessimistic view of the future of society.
Thái độ bi quan của anh ta đối với sự thay đổi xã hội rõ ràng trong bài phát biểu của anh ta.His pessimistic attitude towards social change was evident in his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả thái độ hoặc quan điểm luôn nghĩ đến kịch bản tồi tệ nhất, kỳ vọng kết quả xấu nhất có thể xảy ra.

Pertaining to the worstcase scenario.

Ví dụ
Cô ấy có cái nhìn bi quan về tương lai của mạng xã hội.She had a pessimistic view on the future of social media.
Thái độ bi quan của anh ấy đối với các buổi tụ tập xã hội ảnh hưởng đến mối quan hệ của anh ấy.His pessimistic attitude towards social gatherings affected his relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pessimistic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pessimistic

bi quan

more pessimistic

bi quan hơn

most pessimistic

bi quan nhất

Kết hợp từ của pessimistic (Adjective)

ADVERB + pessimisticPREPOSITIONVERBS + pessimistic
Kết hợp từ của pessimistic
Collocation
Ví dụ

bi quan một cách không cần thiết

unnecessarily pessimistic

Nhiều người bi quan một cách không cần thiết về sự thay đổi xã hội năm 2023.

Many people are unnecessarily pessimistic about social change in 2023.

cực kỳ bi quan

terribly pessimistic

Nhiều sinh viên cảm thấy bi quan về triển vọng việc làm sau tốt nghiệp.

Many students feel terribly pessimistic about their job prospects after graduation.

cực kỳ bi quan

deeply pessimistic

Nhiều sinh viên rất bi quan về triển vọng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

Many students are deeply pessimistic about job prospects after graduation.

khá bi quan

fairly pessimistic

Nhiều người khá bi quan về tương lai của mạng xã hội.

Many people are fairly pessimistic about the future of social media.

bi quan một cách không hợp lý

unduly pessimistic

Nhiều người quá bi quan về thị trường việc làm năm 2023.

Many people are unduly pessimistic about the job market in 2023.

Video ngữ cảnh