pessimistic
pessimistic (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mô tả thái độ hoặc quan điểm luôn nghĩ đến kịch bản tồi tệ nhất, kỳ vọng kết quả xấu nhất có thể xảy ra.
Pertaining to the worstcase scenario.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của pessimistic (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
pessimistic bi quan | more pessimistic bi quan hơn | most pessimistic bi quan nhất |
Kết hợp từ của pessimistic (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bi quan một cách không cần thiết unnecessarily pessimistic | Nhiều người bi quan một cách không cần thiết về sự thay đổi xã hội năm 2023. Many people are unnecessarily pessimistic about social change in 2023. |
cực kỳ bi quan terribly pessimistic | Nhiều sinh viên cảm thấy bi quan về triển vọng việc làm sau tốt nghiệp. Many students feel terribly pessimistic about their job prospects after graduation. |
cực kỳ bi quan deeply pessimistic | Nhiều sinh viên rất bi quan về triển vọng nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp. Many students are deeply pessimistic about job prospects after graduation. |
khá bi quan fairly pessimistic | Nhiều người khá bi quan về tương lai của mạng xã hội. Many people are fairly pessimistic about the future of social media. |
bi quan một cách không hợp lý unduly pessimistic | Nhiều người quá bi quan về thị trường việc làm năm 2023. Many people are unduly pessimistic about the job market in 2023. |