Bản dịch của từ Pessimistic trong tiếng Việt

Pessimistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pessimistic (Adjective)

pˌɛsəmˈɪstɪk
pˌɛsəmˈɪstɪk
01

Có xu hướng bi quan, ít hy vọng; thường suy nghĩ tiêu cực và mong đợi điều tồi tệ nhất.

Marked by pessimism and little hopefulness expecting the worst.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả thái độ hoặc quan điểm luôn nghĩ đến kịch bản tồi tệ nhất, kỳ vọng kết quả xấu nhất có thể xảy ra.

Pertaining to the worstcase scenario.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ