Bản dịch của từ Pesto trong tiếng Việt

Pesto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pesto(Noun)

pˈɛstəʊ
ˈpɛstoʊ
01

Một loại sốt được làm từ húng quế nghiền, tỏi, hạt thông, dầu ô liu và phô mai Parmesan.

A sauce made from crushed basil garlic pine nuts olive oil and Parmesan cheese

Ví dụ
02

Một món ăn được làm với loại sốt này thường được phục vụ cùng với mì hoặc bánh mì.

A dish made with this sauce typically served with pasta or bread

Ví dụ
03

Một loại sốt tương tự như pesto nhưng được làm từ các loại thảo mộc hoặc nguyên liệu khác.

A preparation similar to pesto made with other herbs or ingredients

Ví dụ