Anh - Việt

Bản dịch của từ Petal trong tiếng Việt

petal

Noun Countable

petal (Noun Countable)

/pˈiːtəl/
/ˈpitəɫ/
AI

Nghĩa 01 · Một bộ phận mỏng, thường có màu sắc như lá, tạo thành phần bao quanh trung tâm của hoa.

Một bộ phận mỏng, thường có màu sắc như lá, tạo thành phần bao quanh trung tâm của hoa.

One of the coloured leaflike parts of a flower that surround its centre

Ví dụ
Trong đám cưới cộng đồng của Maria, mỗi cánh hoa hồng trang trí một bàn của tình nguyện viên.At Maria's community wedding, each rose petal decorated a volunteer's table.
Trong dự án xã hội của thầy Lee, học sinh không nhặt những cánh hoa trong công viên.In Mr. Lee's social project, students did not collect petals in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh