Bản dịch của từ Peto trong tiếng Việt

Peto

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peto(Noun)

pˈeitoʊ
pˈitoʊ
01

Một lớp đệm bảo vệ (bọc đệm) dùng để che chắn, bảo vệ con ngựa của picador (người dùng giáo trong lễ đấu bò) khỏi bị thương trong cuộc đấu bò. Nó thường gồm vật liệu nhồi hoặc vải dày, che phủ phần thân bên hông và sườn của ngựa.

A padded protective covering for a picador's horse.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh