Bản dịch của từ Petrified trong tiếng Việt

Petrified

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petrified(Verb)

pˈɛtɹəfaɪd
pˈɛtɹəfaɪd
01

Dạng quá khứ (và phân từ quá khứ) của động từ 'petrify', thường nghĩa là: làm ai đó cực kỳ sợ hãi, cứng đờ vì sợ hoặc kinh hoàng. (Ví dụ: 'He was petrified by the sight' = 'Anh ấy sợ đến chết/đứng hình vì cảnh tượng đó.')

Past simple and past participle of petrify.

Ví dụ

Dạng động từ của Petrified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Petrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Petrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Petrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Petrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Petrifying

Petrified(Adjective)

pˈɛtɹəfaɪd
pˈɛtɹəfaɪd
01

Rất sợ đến mức không thể cử động hoặc suy nghĩ được; bị khựng lại vì hoảng sợ.

So frightened that you cannot move or think.

Ví dụ

Dạng tính từ của Petrified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Petrified

Hóa đá

More petrified

Hóa đá hơn

Most petrified

Hóa đá nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ