Anh - Việt

Bản dịch của từ Petting trong tiếng Việt

petting

Verb

petting (Verb)

/pˈɛtɪŋ/
/pˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Petting” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “pet”, nghĩa là hành động vuốt ve, âu yếm (thường dành cho thú cưng hoặc người).

present participle and gerund of pet.

Ví dụ
Cô ấy thích vuốt ve chú chó của mình ở công viên.She enjoys petting her dog at the park.
Trẻ em thích vuốt ve thỏ ở vườn thú vuốt ve.Children love petting rabbits at the petting zoo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của petting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

petted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

petted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

petting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh