Bản dịch của từ Phantasma trong tiếng Việt

Phantasma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phantasma(Noun)

fɑntˈɑsmə
fɑntˈɑsmə
01

Một ảo ảnh, hình ảnh không có thực; bóng ma hay hình ảnh tưởng tượng xuất hiện trong tâm trí hoặc như một hiện tượng siêu nhiên.

Phantasm.

幻影

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ