Bản dịch của từ Pharma trong tiếng Việt

Pharma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pharma(Noun)

fˈɑɹmə
fˈɑɹmə
01

Từ “pharma” dùng để chỉ ngành công nghiệp dược phẩm nói chung — tức các công ty sản xuất, nghiên cứu và phân phối thuốc và sản phẩm liên quan đến y dược.

Pharmaceutical companies collectively as a sector of industry.

Ví dụ
02

Một công ty dược phẩm — tức là doanh nghiệp sản xuất, phát triển hoặc bán thuốc và sản phẩm y tế.

A pharmaceutical company.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh