Anh - Việt

Bản dịch của từ Pharmacovigilance trong tiếng Việt

pharmacovigilance

Noun

pharmacovigilance (Noun)

/fɑɹmɑvikˈɑlɨkən/
/fɑɹmɑvikˈɑlɨkən/
AI

Nghĩa 01

Hoạt động giám sát và theo dõi tác dụng của thuốc sau khi thuốc đã được cấp phép lưu hành, nhằm phát hiện, ghi nhận và đánh giá các tác dụng phụ hoặc phản ứng có hại chưa được biết tới trước đó.

The practice of monitoring the effects of medical drugs after they have been licensed for use especially in order to identify and evaluate previously unreported adverse reactions.

Ví dụ
Pharmacovigilance rất cần thiết để đảm bảo an toàn thuốc cho tất cả bệnh nhân.Pharmacovigilance is essential to ensure drug safety for all patients.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của pharmacovigilance trong chăm sóc sức khỏe.Many people do not understand the importance of pharmacovigilance in healthcare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh