Bản dịch của từ • pharmacy trong tiếng Việt
• pharmacy
Noun [U/C]

• pharmacy(Noun)
ˈaɪˈɛ fˈɑːməsi
ˈɛr ˈfɑrməsi
Ví dụ
02
Hiệu thuốc nơi mà các đơn thuốc được chuẩn bị sẵn và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe khác được bày bán
A pharmacy where prescriptions are filled and various health-related products are sold.
一家药店,不仅可以配药,还销售其他与健康相关的产品。
Ví dụ
03
Ngành y học liên quan đến việc chuẩn bị và phân phối thuốc men
The medical field involves the preparation and distribution of medicines.
药学
Ví dụ
