Bản dịch của từ • pharmacy trong tiếng Việt

• pharmacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

• pharmacy(Noun)

ˈaɪˈɛ fˈɑːməsi
ˈɛr ˈfɑrməsi
01

Hiệu thuốc hoặc cửa hàng bán thuốc chữa bệnh

A store or location where medicines are sold and dispensed for treatment.

售药店或药房

Ví dụ
02

Hiệu thuốc nơi mà các đơn thuốc được chuẩn bị sẵn và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe khác được bày bán

A pharmacy where prescriptions are filled and various health-related products are sold.

一家药店,不仅可以配药,还销售其他与健康相关的产品。

Ví dụ
03

Ngành y học liên quan đến việc chuẩn bị và phân phối thuốc men

The medical field involves the preparation and distribution of medicines.

药学

Ví dụ