Bản dịch của từ Phase out trong tiếng Việt

Phase out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phase out (Verb)

fˈeɪzˌaʊt
fˈeɪzˌaʊt
01

(chuyển tiếp) loại bỏ hoặc từ bỏ việc sử dụng (thứ gì đó) từng chút một, thông qua các giai đoạn giảm dần rời rạc hoặc (bằng cách mở rộng) bằng cách tăng dần liên tục; loại bỏ theo từng giai đoạn, hoặc theo từng giai đoạn (dần dần).

(transitive) to remove or relinquish the use of (something) little by little, either via discrete diminishing phases or (by extension) by continuous gradations; to remove in phases, or as if by phases (gradually).

Ví dụ

The government decided to phase out single-use plastics by 2030.

Chính phủ quyết định loại bỏ nhựa dùng một lần theo từng giai đoạn đến năm 2030.

The company plans to phase out traditional work hours in the future.

Công ty dự định loại bỏ giờ làm việc truyền thống trong tương lai.

The school aims to phase out unhealthy snacks from its cafeteria.

Trường học nhằm mục tiêu loại bỏ các loại snack không lành mạnh từ quán ăn của mình.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Phase out cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Phase out

Không có idiom phù hợp