ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Philanthropy
Hành động cho đi tiền bạc và thời gian để giúp cải thiện cuộc sống cho những người khác.
The practice of giving money and time to help make life better for other people
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một hành động hoặc món quà từ thiện
A charitable act or gift
Khát khao giúp đỡ người khác, đặc biệt thể hiện qua việc quyên góp tiền cho những mục đích tốt đẹp.
The desire to promote the welfare of others expressed especially by the donation of money to good causes