Bản dịch của từ Philanthropy trong tiếng Việt
Philanthropy
Noun [U/C]

Philanthropy(Noun)
fɪlˈænθrəpi
ˌfɪˈɫænθrəpi
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Khao khát thúc đẩy lợi ích của người khác, đặc biệt thông qua việc quyên góp tiền cho các hoạt động từ thiện.
A strong desire to help others, especially by donating money for noble causes.
渴望帮助他人,尤其是通过捐款支持那些美好的事业来体现出来。
Ví dụ
