Bản dịch của từ Phoenix trong tiếng Việt

Phoenix

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phoenix(Noun)

fˈiːnɪks
ˈfinɪks
01

Một chòm sao trên bầu trời phía nam tượng trưng cho một con chim thần thoại

A constellation in the southern sky represents a mythical bird.

南天的一颗星座,象征着一种神话中的鸟类。

Ví dụ
02

Một người hoặc vật có vẻ đẹp hoặc nét xuất sắc không ai sánh kịp

Someone or something of exceptional beauty or excellence that no one can match.

绝世佳人或卓越之物

Ví dụ
03

Con chim huyền thoại được cho là sống suốt nhiều thế kỷ trước khi tự thiêu và sau đó tái sinh từ ngọn lửa của chính nó.

A legendary bird is said to have lived hundreds of years before setting itself on fire and being reborn from its own ashes.

Một con chim huyền thoại được cho là đã sống hàng trăm năm trước rồi tự thiêu nung nấu và hồi sinh từ đống tro cốt của chính nó.

Ví dụ

Họ từ