Bản dịch của từ Phoenix trong tiếng Việt

Phoenix

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phoenix (Noun)

fˈiːnɪks
ˈfinɪks
01

Phượng hoàng; loài chim thần thoại được cho là tự thiêu rồi tái sinh từ tro tàn, tượng trưng cho sự đổi mới hoặc tái sinh.

A mythical bird that is said to burn itself and then rise again from its ashes symbolizing renewal or rebirth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật hồi phục, phát triển mạnh trở lại sau thất bại, sự tàn phá hoặc hoàn cảnh khó khăn.

A person or thing that becomes successful active or strong again after failure destruction or difficulty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phoenix, thủ phủ của bang Arizona, Hoa Kỳ.

Phoenix the capital city of the US state of Arizona

Ví dụ