Bản dịch của từ Phone banking trong tiếng Việt

Phone banking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phone banking(Noun)

fˈoʊn bˈæŋkɨŋ
fˈoʊn bˈæŋkɨŋ
01

Một phương pháp quản lý tài khoản ngân hàng và thực hiện các giao dịch bằng cách gọi đến ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

A method to manage bank accounts and perform transactions by calling a bank or financial institution.

Ví dụ
02

Quy trình thực hiện giao dịch ngân hàng qua điện thoại.

The process of conducting banking transactions over the phone.

Ví dụ
03

Là dịch vụ cho phép khách hàng tiếp cận các dịch vụ ngân hàng qua điện thoại.

A service that allows customers to access banking services via telephone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh