Bản dịch của từ Phonetic spelling trong tiếng Việt
Phonetic spelling
Noun [U/C]

Phonetic spelling(Noun)
fənˈɛtɨk spˈɛlɨŋ
fənˈɛtɨk spˈɛlɨŋ
Ví dụ
02
Việc biểu diễn các âm trong một ngôn ngữ bằng một bộ ký hiệu hoặc chữ cái nhất quán.
Sound representation in a language involves using a consistent set of symbols or letters.
一种语言中的声音表现方式,是通过一套统一的符号或字母来实现的。
Ví dụ
