Bản dịch của từ Phonetic spelling trong tiếng Việt
Phonetic spelling
Noun [U/C]

Phonetic spelling(Noun)
fənˈɛtɨk spˈɛlɨŋ
fənˈɛtɨk spˈɛlɨŋ
01
Một hệ thống đánh vần phù hợp với âm thanh của lời nói.
A system of spelling that accurately represents the sounds of speech.
Ví dụ
02
Sự biểu diễn âm thanh trong một ngôn ngữ sử dụng một tập hợp các ký hiệu hoặc chữ cái nhất quán.
The representation of sounds in a language using a consistent set of symbols or letters.
Ví dụ
03
Một phương pháp được sử dụng để dạy đọc bằng cách liên kết âm thanh với chữ cái hoặc nhóm chữ cái.
A method used to teach reading by correlating sounds with letters or groups of letters.
Ví dụ
