Bản dịch của từ Phonographic trong tiếng Việt

Phonographic

Adjective Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phonographic(Adjective)

fˌɒnəɡrˈæfɪk
ˌfoʊ.noʊˈɡræf.ɪk
01

Liên quan đến hệ thống phiên âm: phản ánh hoặc ký hiệu các âm thanh của lời nói, hoặc lâu dài hơn là các hệ thống tốc ký dựa trên ngữ âm.

Regarding phonography: the practice of recording or representing spoken sounds, historically through shorthand systems based on phonetics.

关于语音学的部分,指的是用来记录或表演口语声响的方法,历史上也曾用过以音韵学为基础的速记系统。

Ví dụ

Phonographic(Adjective)

fˌɒnəɡrˈæfɪk
ˌfoʊ.noʊˈɡræf.ɪk
01

Liên quan đến hoặc sử dụng máy ghi âm cổ điển (thiết bị ghi và phát lại âm thanh đầu tiên).

Related to or using a tape recorder/player (an old device used to record and play back sound).

与留声机相关或使用留声机(早期用于录音和播放声音的设备)。

Ví dụ