Anh - Việt

Bản dịch của từ Phonographic trong tiếng Việt

phonographic

Adjective

phonographic (Adjective)

/fˌɒnəɡrˈæfɪk/
/ˌfoʊ.noʊˈɡræf.ɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc sử dụng máy hát/đầu ghi âm (thiết bị cổ để ghi và phát lại âm thanh).

Relating to or using the phonograph (an early device for recording and reproducing sound).

Ví dụ
Anh ấy sử dụng máy ghi âm để phát nhạc thập niên 1960. He used a phonographic player to play 1960s music.
Cô ấy không dùng thiết bị ghi âm để thu giọng nói của mình. She did not use a phonographic device to record her voice.

phonographic (Adjective)

/fˌɒnəɡrˈæfɪk/
/ˌfoʊ.noʊˈɡræf.ɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phonography: việc biểu diễn/ghi chép các âm nói, hoặc trong lịch sử là các hệ chữ tắt (shorthand) dựa trên âm vị học.

Relating to phonography: the representation or notation of speech sounds, or historically to shorthand systems based on phonetics.

Ví dụ
Các bản ghi phonographic giúp lưu giữ truyền thống nói trong sự kiện xã hội.Phonographic records help preserve oral traditions in social events.
Họ không dùng phương pháp phonographic để ghi lại các cuộc thảo luận cộng đồng.They did not use phonographic methods to record community talks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh