Bản dịch của từ Photographer trong tiếng Việt

Photographer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photographer(Noun)

fətˈɑgɹəfɚ
fˈʌɾəgɹæf
01

Người chụp ảnh, thường là người làm nghề chụp ảnh để ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh (ví dụ: chụp chân dung, sự kiện, phong cảnh, quảng cáo).

One who takes photographs, typically as an occupation.

摄影师

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Photographer (Noun)

SingularPlural

Photographer

Photographers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ