Bản dịch của từ Phototherapy trong tiếng Việt

Phototherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phototherapy(Noun)

fˌoʊtəhˈɑɹtəpi
fˌoʊtəhˈɑɹtəpi
01

Phương pháp điều trị bằng ánh sáng, sử dụng ánh sáng (tự nhiên hoặc nhân tạo) để chữa hoặc hỗ trợ điều trị các bệnh thể chất hoặc rối loạn tâm lý.

The use of light in the treatment of physical or mental illness.

利用光治疗身体或心理疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh