Bản dịch của từ Phreatic eruption trong tiếng Việt
Phreatic eruption
Noun [U/C]

Phreatic eruption(Noun)
frˈiːtɪk ɪrˈʌpʃən
ˈfriˈætɪk ɪˈrəpʃən
01
Một vụ phun trào xảy ra do sự tương tác giữa magma và nước ngầm, dẫn đến các vụ nổ hơi nước và sự phun ra của nước cùng với vật liệu núi lửa.
An eruption that occurs due to the interaction of magma with groundwater causing steam explosions and the expulsion of water and volcanic material
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại phun trào núi lửa đặc trưng bởi sự nổ ra của hỗn hợp nước và hơi.
A specific type of volcanic eruption characterized by the explosion of watersteam mixtures
Ví dụ
