ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Physical duplication
Tình trạng bị sao chép
Copied status
被复制的状态
Hành động sao chép chính xác một vật gì đó
A precise copy of something
完全复制某样东西的行为
Một bản sao của một vật thể, đặc biệt dùng để nghiên cứu hoặc trưng bày.
A copy of an object, specially made for research or display purposes.
这是为了学习或展示而制作的物体复制品