Anh - Việt

Bản dịch của từ Physics trong tiếng Việt

physics

Noun UncountableNoun

physics (Noun Uncountable)

/fˈɪzɪks/
/ˈfɪzɪks/
AI

Nghĩa 01

vật lý học; ngành khoa học nghiên cứu bản chất và tính chất của vật chất, năng lượng và các tương tác giữa chúng (chuyển động, lực, trường, v.v.).

the branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy and the interactions between them (motion, forces, fields, etc.).

Ví dụ
Vật lý giải thích cách mạng xã hội ảnh hưởng đến tương tác và hành vi của con người.Physics explains how social media influences human interactions and behaviors.
Vật lý không giải quyết hiệu quả các khía cạnh cảm xúc của mối quan hệ xã hội.Physics does not address emotional aspects of social relationships effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

môn Vật lý ở nhà trường, chương trình học liên quan đến những nội dung nêu trên.

the school subject dealing with the above.

Ví dụ
Vật lý giúp chúng ta hiểu các định luật và hiện tượng tự nhiên của vũ trụ.Physics helps us understand the universe's laws and natural phenomena.
Nhiều học sinh không thích vật lý vì các khái niệm phức tạp.Many students do not enjoy physics due to its complex concepts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

physics (Noun)

/fˈɪzɪks/
/ˈfɪz.ɪks/
AI

Nghĩa 01

những nguyên lý, định luật hoặc tính chất vật lý chi phối một hiện tượng hoặc hệ thống cụ thể (ví dụ: 'vật lý của vụ va chạm').

the principles, laws, or physical properties underlying a particular phenomenon or system (as in 'the physics of a car crash').

Ví dụ
Vật lý giải thích cách tương tác xã hội ảnh hưởng đến hành vi nhóm trong cộng đồng.Physics explains how social interactions influence group behavior in communities.
Nhiều người không hiểu vật lý đứng sau các thuật toán mạng xã hội.Many do not understand the physics behind social media algorithms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh