Bản dịch của từ Physics trong tiếng Việt

Physics

Noun [U/C]Verb

Physics (Noun)

fˈɪsɪks
fˈɪzɪks
01

Ngành khoa học liên quan đến việc nghiên cứu các tính chất và sự tương tác của không gian, thời gian, vật chất và năng lượng.

The branch of science concerned with the study of the properties and interactions of space, time, matter and energy.

Ví dụ

Studying physics helps us understand the universe better.

Nghiên cứu vật lý giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vũ trụ.

Physics experiments in school involve measuring motion and forces.

Thí nghiệm vật lý ở trường liên quan đến việc đo chuyển động và lực.

02

Các khía cạnh vật lý của một hiện tượng hoặc một hệ thống, đặc biệt là những khía cạnh được kiểm tra hoặc nghiên cứu một cách khoa học.

The physical aspects of a phenomenon or a system, especially those examined or studied scientifically.

Ví dụ

Understanding physics helps us comprehend the universe better.

Hiểu vật lý giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vũ trụ.

Physics experiments in schools engage students in scientific exploration.

Thí nghiệm vật lý trong trường học thu hút học sinh khám phá khoa học.

Kết hợp từ của Physics (Noun)

CollocationVí dụ

College physics

Vật lý đại học

College physics courses are essential for engineering students.

Các khóa học vật lý đại học là cần thiết cho sinh viên kỹ thuật.

University physics

Vật lý đại học

University physics students attended a science fair.

Sinh viên vật lý đại học tham gia hội chợ khoa học.

Classical physics

Vật lý cổ điển

Classical physics principles are applied in social science research.

Nguyên lý vật lý cổ điển được áp dụng trong nghiên cứu xã hội.

Quantum physics

Vật lý lượng tử

Understanding quantum physics can lead to groundbreaking technological advancements.

Hiểu về vật lý lượng tử có thể dẫn đến những tiến bộ công nghệ đột phá.

Applied physics

Vật lý ứng dụng

Studying applied physics helps in developing new technologies.

Học vật lý ứng dụng giúp phát triển công nghệ mới.

Physics (Verb)

fˈɪsɪks
fˈɪzɪks
01

Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị vật lý

Third-person singular simple present indicative of physic

Ví dụ

John physics his way through the difficult equations.

John vật lý theo cách của mình để giải các phương trình khó.

She physics her experiments before presenting them to the class.

Cô vật lý các thí nghiệm của mình trước khi trình bày trước lớp.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Physics

Không có idiom phù hợp