Bản dịch của từ Physics trong tiếng Việt

Physics

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physics(Noun Uncountable)

fˈɪzɪks
ˈfɪzɪks
01

Vật lý học; ngành khoa học nghiên cứu bản chất và tính chất của vật chất, năng lượng và các tương tác giữa chúng (chuyển động, lực, trường, v.v.).

The branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy and the interactions between them (motion, forces, fields, etc.).

Ví dụ
02

Môn Vật lý ở nhà trường, chương trình học liên quan đến những nội dung nêu trên.

The school subject dealing with the above.

Ví dụ

Physics(Noun)

fˈɪzɪks
ˈfɪz.ɪks
01

Những nguyên lý, định luật hoặc tính chất vật lý chi phối một hiện tượng hoặc hệ thống cụ thể (ví dụ: 'vật lý của vụ va chạm').

The principles, laws, or physical properties underlying a particular phenomenon or system (as in 'the physics of a car crash').

Ví dụ

Họ từ