Bản dịch của từ Picked up the pace trong tiếng Việt

Picked up the pace

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picked up the pace(Phrase)

pˈɪkt ˈʌp tʰˈiː pˈeɪs
ˈpɪkt ˈəp ˈθi ˈpeɪs
01

Để tăng tốc độ hoặc mức độ hoạt động

To increase the speed or level of activity

Ví dụ
02

Để cải thiện hoặc tăng tốc độ tiến bộ

To improve or increase the rate of progress

Ví dụ
03

Bắt đầu di chuyển hoặc tiến triển nhanh hơn

To start to move or progress faster

Ví dụ