Anh - Việt

Bản dịch của từ Picket trong tiếng Việt

picket

NounVerb

picket (Noun)

/pˈɪkɪt/
/pˈɪkɪt/
AI

Nghĩa 01

Một người lính hoặc một nhóm lính nhỏ được giao nhiệm vụ canh gác, tuần tra hoặc đứng chốt để quan sát và báo động kẻ địch.

A soldier or small group of soldiers performing a particular duty especially one sent out to watch for the enemy.

Ví dụ
Đội lính canh đã theo dõi khu vực để tìm hoạt động nghi ngờ tối qua.The picket monitored the area for suspicious activities last night.
Không có đội lính canh nào được phân công canh gác lối vào trong sự kiện.No picket was assigned to watch the entrance during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cọc gỗ nhọn đóng xuống đất, thường dùng để làm hàng rào tạm thời hoặc buộc ngựa.

A pointed wooden stake driven into the ground typically to form a fence or to tether a horse.

Ví dụ
Những người biểu tình đã sử dụng một cái cọc để chặn lối vào công viên.The protesters used a picket to block the entrance to the park.
Cái cọc không đủ mạnh để giữ hàng rào lại với nhau.The picket was not strong enough to hold the fence together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Người hoặc nhóm người đứng ở bên ngoài nơi làm việc hoặc địa điểm khác để phản đối, biểu tình hoặc cố thuyết phục người khác không vào trong trong thời gian đình công.

A person or group of people who stand outside a workplace or other venue as a protest or to try to persuade others not to enter during a strike.

Ví dụ
Những người biểu tình bên ngoài Starbucks phản đối mức lương không công bằng.The picket outside Starbucks protested against unfair wages for workers.
Không có người biểu tình nào được thấy trong cuộc tranh chấp lao động gần đây tại Amazon.No picket was seen during the recent labor dispute at Amazon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của picket (Noun)

SingularPlural

picket

pickets

Kết hợp từ của picket (Noun)

ADJECTIVE + picketVERB + picketpicket + NOUN
Kết hợp từ của picket
Collocation
Ví dụ

cuộc biểu tình quần chúng

mass picket

Cuộc biểu tình đông người yên bình phản đối quyền lợi lao động.

The mass picket peacefully protested for workers' rights.

băng đảng dựng biểu ngữ

flying picket

Người đứng đình bay biểu tình một cách bình đẳng ngoài trụ sở công ty.

The flying picket protested peacefully outside the company headquarters.

picket (Verb)

/pˈɪkɪt/
/pˈɪkɪt/
AI

Nghĩa 01

Đứng (thường là cùng nhóm công nhân hoặc người biểu tình) để canh giữ, biểu tình hoặc ngăn cản bên ngoài nơi làm việc, công ty hoặc địa điểm tổ chức sự kiện nhằm phản đối hoặc gây áp lực.

Act as a picket outside a workplace or other venue.

Ví dụ
Công nhân sẽ biểu tình bên ngoài nhà máy vào thứ Hai lúc 9 giờ sáng.Workers will picket outside the factory on Monday at 9 AM.
Họ đã không biểu tình trong mùa lễ hội năm ngoái.They did not picket during the holiday season last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của picket (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

picket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

picketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

picketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pickets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

picketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh