Bản dịch của từ Picket trong tiếng Việt

Picket

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picket(Noun)

pˈɪkɪt
pˈɪkɪt
01

Người hoặc nhóm người đứng ở bên ngoài nơi làm việc hoặc địa điểm khác để phản đối, biểu tình hoặc cố thuyết phục người khác không vào trong trong thời gian đình công.

A person or group of people who stand outside a workplace or other venue as a protest or to try to persuade others not to enter during a strike.

Ví dụ
02

Một người lính hoặc một nhóm lính nhỏ được giao nhiệm vụ canh gác, tuần tra hoặc đứng chốt để quan sát và báo động kẻ địch.

A soldier or small group of soldiers performing a particular duty especially one sent out to watch for the enemy.

Ví dụ
03

Một cọc gỗ nhọn đóng xuống đất, thường dùng để làm hàng rào tạm thời hoặc buộc ngựa.

A pointed wooden stake driven into the ground typically to form a fence or to tether a horse.

Ví dụ

Dạng danh từ của Picket (Noun)

SingularPlural

Picket

Pickets

Picket(Verb)

pˈɪkɪt
pˈɪkɪt
01

Đứng (thường là cùng nhóm công nhân hoặc người biểu tình) để canh giữ, biểu tình hoặc ngăn cản bên ngoài nơi làm việc, công ty hoặc địa điểm tổ chức sự kiện nhằm phản đối hoặc gây áp lực.

Act as a picket outside a workplace or other venue.

Ví dụ

Dạng động từ của Picket (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Picket

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Picketed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Picketed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pickets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Picketing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ