Bản dịch của từ Pickup trong tiếng Việt

Pickup

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pickup(Noun)

pˈɪkˌʌp
pˈɪkˌʌp
01

Một loại xe tải nhỏ có thùng sau thấp, dễ dàng chất và dỡ hàng; thường dùng chở hàng nhẹ hoặc đồ đạc, cũng gọi là xe bán tải.

A small truck with low sides that can be easily loaded or unloaded.

小型货车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đón hoặc nhặt ai đó/đi cái gì đó lên, thường bằng xe (ví dụ: đón ai ở sân bay hoặc nhặt hàng hóa lên khỏi mặt đất).

The action of picking someone or something up, typically using a vehicle.

接载

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pickup(Verb)

pˈɪkˌʌp
pˈɪkˌʌp
01

Tăng lên, cải thiện hoặc làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn bằng cách thêm vào nhiều hơn (ví dụ: tăng số lượng, mức độ hoặc chất lượng)

To improve or increase something, especially by adding more of it.

改善,增加某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cầm lên hoặc nhấc cái gì đó bằng tay hoặc bằng cơ thể; hành động lấy đồ vật từ mặt phẳng hoặc từ nơi nào đó lên.

To lift or carry something using your hands or your body.

用手或身体举起或搬运物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pickup(Adjective)

pˈɪkˌʌp
pˈɪkˌʌp
01

Sẵn sàng để được lấy, nhận hoặc sử dụng bởi người mua/khách hàng/người dùng; đã chuẩn bị xong để khách đến lấy hoặc khởi động hoạt động.

Ready for action or collection by the purchaser, customer, or user.

准备好被取走或使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả giao dịch mua bán hàng hóa đang rất khan hiếm; liên quan đến việc mua bán những mặt hàng số lượng ít, khó tìm.

Relating to or denoting a transaction of buying and selling goods that are in very short supply.

与供应短缺商品的买卖交易相关的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ