Bản dịch của từ Picture frame trong tiếng Việt

Picture frame

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Picture frame(Noun)

pˈɪktʃəɹ fɹeim
pˈɪktʃəɹ fɹeim
01

Khung (thường bằng gỗ, kim loại hoặc nhựa) dùng để đặt hoặc treo tranh, ảnh; phần xung quanh bao bọc và giữ cho bức tranh/ảnh cố định và trang trí.

The frame into which a picture is placed.

画框

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh