Anh - Việt

Bản dịch của từ Picturesquely trong tiếng Việt

picturesquely

Adverb

picturesquely (Adverb)

/pɨktʃˈʊɹkəsli/
/pɨktʃˈʊɹkəsli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách rất đẹp, sinh động và dễ gây ấn tượng như trong bức tranh; theo phong cách nên thơ, đẹp mắt, giống như trong cảnh tranh ảnh.

Một cách rất đẹp, sinh động và dễ gây ấn tượng như trong bức tranh; theo phong cách nên thơ, đẹp mắt, giống như trong cảnh tranh ảnh.

In a picturesque manner.

Ví dụ
Tác giả mô tả cảnh đẹp một cách sống động trong bài luận của mình.The author described the scene picturesquely in his essay.
Bức tranh thiếu màu sắc và không được thực hiện một cách sống động.The painting lacked color and was not picturesquely done.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh