Bản dịch của từ Pig off trong tiếng Việt

Pig off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pig off(Verb)

pˈɪɡ ˈɔf
pˈɪɡ ˈɔf
01

Rời đi hoặc rời khỏi một cách tự nhiên hoặc thoải mái.

To leave or depart in a casual or carefree manner.

Ví dụ
02

Lãng phí thời gian hoặc né tránh công việc một cách lười biếng.

To waste time or avoid work lazily.

Ví dụ
03

Lợi dụng một tình huống hoặc ai đó.

To take advantage of a situation or someone.

Ví dụ