ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pillow
Đặt hoặc tựa đầu lên một vật gì đó giống như chiếc gối; nằm xuống và để đầu được nâng đỡ như khi gối đầu.
Rest ones head as if on a pillow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một túi vải hình chữ nhật nhồi lông hoặc vật liệu mềm khác, dùng để kê đầu khi nằm hoặc ngủ.
A rectangular cloth bag stuffed with feathers or other soft materials used to support the head when lying or sleeping.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/pillow/