Bản dịch của từ Pinny trong tiếng Việt

Pinny

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinny(Noun)

pˈɪni
pˈɪni
01

Một loại yếm hoặc tạp dề không tay, thường mặc phía trước áo hoặc váy để giữ sạch hoặc làm đẹp; tương tự "pinafore" trong tiếng Anh.

A pinafore.

围裙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh