Bản dịch của từ Pixie trong tiếng Việt

Pixie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pixie(Noun)

pˈɪksi
ˈpɪksi
01

Một người có tính cách tinh nghịch, hoạt bát.

A person who has a lively mischievous personality

Ví dụ
02

Một sinh vật nhỏ nghịch ngợm trong folklore thường được miêu tả với đôi tai nhọn và tính cách vui tươi.

A small mischievous creature in folklore typically depicted as having pointed ears and a playful nature

Ví dụ
03

Một cái tiên hoặc nàng tinh linh với khả năng ma thuật thường gắn liền với thiên nhiên và rừng xanh.

A fairy or sprite with magical powers often associated with nature and the woods

Ví dụ