Bản dịch của từ Pixie cut trong tiếng Việt

Pixie cut

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pixie cut(Noun)

pˈɪksi kˈʌt
ˈpɪksi ˈkət
01

Một kiểu tóc cắt ngắn xung quanh sau và hai bên, còn phần trên thì hơi dài hơn một chút.

It's a hairstyle with the back and sides cut short, and a bit longer on top.

一种短发风格,后面和两侧剪得较短,上面稍微留长一些。

Ví dụ
02

Kiểu tóc ngắn thường dành cho phụ nữ, nổi bật với độ dài cắt sát và thường được tạo kiểu bằng nhiều độ phồng và texture.

A short hairstyle often worn by women, characterized by its cropped length and usually styled with lots of texture.

一种女性常理的短发型,特点是剪得短短的,通常利用各种发型结构进行造型。

Ví dụ
03

Một kiểu tóc trẻ trung và phổ biến gắn liền với thập niên 1960.

A youthful and popular hairstyle associated with the 1960s.

这是一种与20世纪60年代相关联的流行且青春的发型

Ví dụ