Anh - Việt
place a bet
Phrase
place a bet (Phrase)
/plˈeɪs ˈɑː bˈɛt/
/ˈpɫeɪs ˈɑ ˈbɛt/
AI
Ví dụ
Nhiều người thích đặt cược trong các trận World Cup.Many people place a bet during the World Cup games.
Cô ấy không muốn đặt cược vào cuộc thi tài năng.She does not place a bet on the talent show contest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Mạo hiểm tiền bạc với hy vọng thắng lớn bằng cách dự đoán kết quả.
To risk money in hopes of winning more by predicting an outcome
Ví dụ
Nhiều bạn trẻ đặt cược trong World Cup cho đội yêu thích của họ.Many young people place a bet during the World Cup on their favorite team.
Cô ấy không đặt cược trong các buổi tiệc vì không thích rủi ro.She does not place a bet at parties because she dislikes risks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Anh ấy đã đặt cược 100 đô la vào trận đấu World Cup.He placed a bet of 100 dollars on the World Cup match.
Cô ấy không đặt cược trong các bữa tiệc bạn bè.She does not place a bet at friends' parties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa