Bản dịch của từ Placename trong tiếng Việt
Placename
Noun [U/C]

Placename(Noun)
plˈeɪsneɪm
ˈpɫeɪsˌneɪm
01
Một cái tên được đặt cho một địa điểm cụ thể, đặc biệt là một vị trí địa lý hoặc một vùng.
A name given to a particular place especially a geographical location or region
Ví dụ
Ví dụ
03
Tên chính thức được sử dụng cho một địa phương, thường được dùng cho mục đích lập bản đồ hoặc địa chỉ.
An official name used for a locality often used for mapping or addressing purposes
Ví dụ
